Bản dịch của từ 𬕠 trong tiếng Việt

𬕠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊN/AN/AN/A

𬕠 (Danh từ)

huán
01

Chữ kim văn đã chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “” (Hoàn) – dễ nhớ như cái tên Hoàn quen thuộc trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“桓”。字见《殷周金文集成引得》1164页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu – hình ảnh cổ xưa như kho báu lịch sử.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第272器铭文中。

Ví dụ
𬕠
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,洹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép