Chữ '喃', giống như chữ '𫠼', thường dùng để chỉ tiếng nói hay chữ viết của người dân tộc thiểu số (như tiếng Nùng, Tày); dễ nhớ như tiếng 'nói nan' (nói khó hiểu).
喃字。同“𫠼”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NÁN】
Hình thái radical:
⿰,篤,⿱,⺈,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép