Chữ dùng trong tên họ người Nhật, ví dụ như họ Ngoại (外) hoặc Họ Khác (ほかその). (Gợi nhớ: họ tên là danh tính, chữ này liên quan đến họ tên đặc biệt của người Nhật)
〈日本释义〉:苗字に外~(ほかその ほかぞの)がある。
Ví dụ
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠT】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,園
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép