Bản dịch của từ 𬖛 trong tiếng Việt

𬖛

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luàn

ㄌㄨㄢˋN/AN/AN/A

𬖛 (Tính từ)

luàn
01

〈phương ngữ〉dính đặc, sánh như keo (giống như món 'luộc' dính dính) trong tiếng Bắc Kinh và các vùng miền Bắc Trung Quốc.

〈方言〉粘稠。北京官话、冀鲁官话、晋语、西南官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈phương ngữ〉dính, bám chặt (như keo dính) trong các phương ngữ miền Bắc Trung Quốc.

〈方言〉粘。冀鲁官话、中原官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

〈phương ngữ〉thương nhớ, lưu luyến (giống như lòng dính chặt không rời) trong tiếng Tấn ngữ.

〈方言〉依恋。晋语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬖛
Bính âm:
【luàn】【ㄌㄨㄢˋ】【LOẠN】
Hình thái radical:
⿰,米,亦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép