Bản dịch của từ 𬖢 trong tiếng Việt

𬖢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋN/AN/AN/A

𬖢 (Danh từ)

01

(Phương ngữ) Từ dùng trong cụm từ như “cố𥹁” hay còn gọi là “𬖢扎”, “固扎” – cách gọi địa phương đặc biệt.

〈方言〉〔~𥹁〕也作“𬖢扎”、“固扎”。

Ví dụ
02

(Phương ngữ) Bánh há cảo – món ăn truyền thống hình bánh bọc nhân, phổ biến ở vùng Cát Lâm, Sơn Đông.

〈方言〉饺子。冀鲁官话、胶辽官话。

Ví dụ
03

(Phương ngữ) Cục bột nhỏ, giống như những cục bột dính lại trong bột mỳ – gọi là “mặt gẹo” trong vùng Sơn Đông.

〈方言〉面疙瘩。冀鲁官话。

Ví dụ
𬖢
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Hình thái radical:
⿰,米,固
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép