Bản dịch của từ 𬖧 trong tiếng Việt
𬖧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēng | ㄓㄥ | N/A | N/A | N/A |
𬖧 (Danh từ)
【zhēng】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn định, cùng nghĩa với chữ “烝” (chưng), thường dùng trong văn tự cổ để chỉ sự hấp, chưng cất (như trong nấu ăn hay làm thuốc).
金文隶定字,同“烝”。字见《殷周金文集成引得》1021页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu, thể hiện trên văn tự khắc đồng cổ.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第358器铭文中。
Ví dụ
