Bản dịch của từ 𬖨 trong tiếng Việt

𬖨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊN/AN/AN/A

𬖨 (Danh từ)

lín
01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ “lân” (hàng xóm, láng giềng), giống chữ “” trong tiếng Hán hiện đại (nhớ như láng giềng thân thiết bên cạnh).

金文隶定字,同“鄰”。字见《殷周金文集成引得》1024页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp nhớ nguồn gốc chữ).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第10175器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬖨
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
Hình thái radical:
⿱,粦,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép