ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬖭
Bảng phân tích âm vị 𬖭
Dán
Chữ Nôm dùng để chỉ hành động dán, dính, giống như khi bạn dán giấy lên tường hay dán tem thư.
〈越南释义〉喃字。读音dán,粘,粘贴。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép