ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬖸
Bảng phân tích âm vị 𬖸
Dā
〈phương ngữ〉Dán, dán chặt như dùng hồ keo để dán giấy cho chắc.
〈方言〉粘贴。拿浆糊来~牢。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
〈phương ngữ〉Dính, như bánh nếp dính vào răng.
〈方言〉粘。糯米糕~牙齿。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép