Bản dịch của từ 𬖾 trong tiếng Việt
𬖾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𬖾 (Danh từ)
【fú】
01
Phở, món ăn truyền thống của Việt Nam làm từ bột gạo, giống như bánh phở của vùng Triều Châu và Mân Nam, thường ăn kèm giá sống, lá thơm, thịt bò hoặc gà thái lát, cùng với bánh mì (Bánh mì Pháp) là biểu tượng ẩm thực Việt.
〈越南释义〉Phở,越南粉,是越南一种以大米制成的河粉,形状、制法与潮汕及闽南地区的河粉或粿条相同,越南人常佐以生芽菜、香叶,并配上切片牛肉或鸡丝食用,与“面饼”(Banhmi,越南法式面包)同被视为越南菜的代表菜色。”摘自:维基百科
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
