Bản dịch của từ 𬗕 trong tiếng Việt

𬗕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róng

ㄖㄨㄥˊN/AN/AN/A

𬗕 (Danh từ)

róng
01

Thường thấy trong tên người Đài Loan (giúp nhớ qua tên riêng).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trích từ 'Tẩm Nhiên Cư Sĩ Văn Tập·Tự': lời khuyên như mưa xuân tưới mát, làm lúa mọc lên mạnh mẽ, như sấm chớp uy nghi khiến côn trùng thức dậy.

《湛然居士文集·序》:故发为谏疏条教,语言文字,如春雨日时,百谷萌芽而怒生也,如迅雷乘令,威严潜~而蛰虫始苏也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬗕
Bính âm:
【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【DUNG】
Hình thái radical:
⿰,糹,戒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶一一丿丨乚丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép