Bản dịch của từ 𬗕 trong tiếng Việt
𬗕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róng | ㄖㄨㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𬗕 (Danh từ)
【róng】
01
Thường thấy trong tên người Đài Loan (giúp nhớ qua tên riêng).
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trích từ 'Tẩm Nhiên Cư Sĩ Văn Tập·Tự': lời khuyên như mưa xuân tưới mát, làm lúa mọc lên mạnh mẽ, như sấm chớp uy nghi khiến côn trùng thức dậy.
《湛然居士文集·序》:故发为谏疏条教,语言文字,如春雨日时,百谷萌芽而怒生也,如迅雷乘令,威严潜~而蛰虫始苏也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
