Bản dịch của từ 𬗚 trong tiếng Việt

𬗚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuàn

ㄒㄩㄢˋN/AN/AN/A

𬗚 (Tính từ)

xuàn
01

Giống chữ 𦃫, thường dùng để chỉ sự rực rỡ, sặc sỡ như ánh sáng lung linh (nhớ đến từ 'suyển' trong Hán Việt liên quan đến màu sắc sáng đẹp).

同“𦃫”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ , nghĩa là rực rỡ, lộng lẫy, thường dùng để mô tả màu sắc hoặc cảnh vật đẹp mắt.

同“绚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬗚
Bính âm:
【xuàn】【ㄒㄩㄢˋ】【SUYỂN】
Hình thái radical:
⿰,糹,甸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚丨乚一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép