Bản dịch của từ 𬗞 trong tiếng Việt

𬗞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋN/AN/AN/A

𬗞 (Danh từ)

shào
01

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu, biểu thị ý nghĩa liên quan đến sự kế thừa hoặc nối tiếp.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第10158器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (Thiệu) thường dùng để chỉ sự nối tiếp, kế thừa (như trong câu 'thiệu tổ' – nối tổ).

金文隶定字,同“绍”。字见《殷周金文集成引得》766页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬗞
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【THIỆU】
Hình thái radical:
⿰,糸,卲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép