ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬗽
Bảng phân tích âm vị 𬗽
Tūn
(〈越南释义〉) đọc là thon, nghĩa là mảnh mai, nhỏ nhắn như thân cây tre thon thả.
〈越南释义〉读音thon,纤细。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép