(Phương ngữ) Chỉ cách may vá bằng tay hoặc máy khâu, giống như chữ '𦃘' giản thể; dùng để may quần áo hoặc vật dụng vải. (Từ này phổ biến trong tiếng Phúc Kiến)
〈方言〉“𦃘”的类推简化字。用手或用缝纫机缝。闽语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
Hình thái radical:
⿰,纟,屖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
纟
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép