Bản dịch của từ 𬙕 trong tiếng Việt

𬙕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜˊN/AN/AN/A

𬙕 (Động từ)

01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ ý nghĩa 'được', tương tự chữ 'đắc' trong tiếng Việt (nhớ câu thành ngữ 'đắc nhân tâm' để liên tưởng).

金文隶定字,同“得”。字见《殷周金文集成引得》1476页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第11986器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ ý nghĩa 'công', tương tự chữ 'công' trong tiếng Việt (liên tưởng đến công việc, lao động).

金文隶定字,同“工”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬙕
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Hình thái radical:
⿱,罒,丄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép