Bản dịch của từ 𬙜 trong tiếng Việt

𬙜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

𬙜 (Tính từ)

01

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (ý chỉ sự mờ mịt, không rõ ràng, như mắt nhìn mờ). (Nhớ chữ này như nhìn qua lớp sương mù trong văn kim văn)

金文隶定字,同“斁”。字见《殷周金文集成引得》584页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第2841器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (liên quan đến mắt hoặc nhìn). (Gợi nhớ chữ này qua hình ảnh mắt trong văn kim văn)

金文隶定字,同“睪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (cũng liên quan đến mắt hoặc sự nhìn). (Liên tưởng đến các chữ về mắt trong văn kim văn)

金文隶定字,同“瞚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬙜
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【ỰC】
Hình thái radical:
⿱,罒,矢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép