Bản dịch của từ 𬙩 trong tiếng Việt

𬙩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋN/AN/AN/A

𬙩 (Tính từ)

01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ sự hòa thuận, thân mật như chữ “” (dễ nhớ vì 'mục' nghe giống 'mộc', tượng trưng cho sự gần gũi thân mật).

金文隶定字,同“睦”。字见《殷周金文集成引得》585页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字出自《殷周金文集成》第5986器铭文中。

Ví dụ
𬙩
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Hình thái radical:
⿳,罒,六,⿱,罒,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép