Bản dịch của từ 𬙬 trong tiếng Việt
𬙬
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Měi | ㄇㄟˇ | N/A | N/A | N/A |
𬙬 (Tính từ)
【měi】
01
Giống chữ “美” nghĩa là đẹp, mỹ lệ (dễ nhớ vì 美 là chữ đẹp trong tiếng Trung).
同“美”。见《石臺孝经》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giống chữ “弄” nghĩa là chơi, nghịch (nhớ như chơi đùa trong tiếng Việt).
同“弄”。见《龙龕手镜》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giống chữ “算” nghĩa là tính toán (như trong từ tính toán, tính số).
同“算”。见《宋元以来俗字谱》引《古今杂剧》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Lỗi viết của chữ “羌”, chỉ người Qiang (nhớ như người Qiang, dân tộc thiểu số).
〈韩国释义〉“羌”的讹字。〔~夷〕,同“羌夷”。
Ví dụ
