Bản dịch của từ 𬙸 trong tiếng Việt
𬙸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dūn | ㄉㄨㄣ | N/A | N/A | N/A |
𬙸 (Danh từ)
【dūn】
01
Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “敦” (đôn), thường dùng để chỉ sự vững chắc, bền bỉ (như câu thành ngữ “đôn hậu” nghĩa là thật thà, chất phác).
金文隶定字,同“敦”。字见《殷周金文集成引得》696页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4329器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “墉” (vọng), nghĩa là bức tường thành, bảo vệ an toàn (như trong từ “thành vọng” – thành lũy).
金文隶定字,同“墉”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “淳” (thuần), chỉ sự thuần khiết, đơn giản, chân thật (như trong từ “thuần khiết”).
金文隶定字,同“淳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
