Bản dịch của từ 𬚆 trong tiếng Việt

𬚆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊN/AN/AN/A

𬚆 (Danh từ)

yíng
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, cùng nghĩa với chữ “𦑴” (một dạng chữ cổ trong văn tự kim văn, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ cổ trong văn tự thời Ân Chu).

金文隶定字,同“𦑴”。字见《殷周金文集成引得》1106页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第12110器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, cùng nghĩa với chữ “” (thắng lợi, chiến thắng, dễ nhớ qua chữ Hán Việt “ảnh” liên quan đến sự thắng lợi trong văn tự cổ).

金文隶定字,同“赢”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬚆
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【ẢNH】
Hình thái radical:
⿱,羽,能
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép