Nghi vấn đồng nghĩa với chữ “腊” (lạp), thường thấy trong tên người Đài Loan (giúp nhớ chữ này liên quan đến mùa lễ hội, như “lạp xưởng” trong tiếng Việt).
疑同“腊”。见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Hình thái radical:
⿰,月,𣥜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一一丨一丨一丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép