ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬛣
Bảng phân tích âm vị 𬛣
Xī
Chữ định hình trong kim văn và lệ thư, đồng nghĩa với chữ ghép ‘tay’ và ‘hưng’ (giúp nhớ chữ bằng hình ảnh tay đang làm việc sáng sủa, rực rỡ).
金文隶定字,同“⿰扌熙”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép