Bản dịch của từ 𬛾 trong tiếng Việt
𬛾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wò | ㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𬛾 (Danh từ)
【wò】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “堳” (một loại đất hoặc địa danh trong văn tự cổ). Chữ này xuất hiện trong trang 629 của sách 《殷周金文集成引得》, giúp nhớ như chữ “oát” trong tiếng Việt, dễ liên tưởng đến đất đai cổ xưa.
金文隶定字,同“堳”。字见《殷周金文集成引得》629页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, lấy từ văn tự trên dụng cụ số 10322 trong 《殷周金文集成》, giúp nhớ hình dạng ban đầu của chữ cổ.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第10322器铭文中。
Ví dụ
