Bản dịch của từ 𬜃 trong tiếng Việt
𬜃
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𬜃 (Động từ)
【mù】
01
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ hành động tắm gội, giống chữ '沐' (tắm rửa sạch sẽ như tắm mưa mát lành).
金文隶定字,同“沐”。字见《殷周金文集成引得》1309页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第10175器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với '沬' (một dạng nước, nhớ đến nước mát trong vắt).
金文隶定字,同“沬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với '亹' (có nghĩa liên quan đến sự chăm chỉ, bận rộn).
金文隶定字,同“亹”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với '徽' (biểu tượng, dấu hiệu, như huy hiệu).
金文隶定字,同“徽”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
