Bản dịch của từ 𬜃 trong tiếng Việt

𬜃

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋN/AN/AN/A

𬜃 (Động từ)

01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ hành động tắm gội, giống chữ '' (tắm rửa sạch sẽ như tắm mưa mát lành).

金文隶定字,同“沐”。字见《殷周金文集成引得》1309页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第10175器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với '' (một dạng nước, nhớ đến nước mát trong vắt).

金文隶定字,同“沬”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với '' (có nghĩa liên quan đến sự chăm chỉ, bận rộn).

金文隶定字,同“亹”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với '' (biểu tượng, dấu hiệu, như huy hiệu).

金文隶定字,同“徽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬜃
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Hình thái radical:
⿳,⿴,𦥑,同,冖,湏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
26

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép