Bản dịch của từ 𬜠 trong tiếng Việt

𬜠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𬜠 (Danh từ)

01

Chữ kim văn đồng nghĩa với “”, tên một nước nhỏ thời Thương (giúp nhớ: “phúc” như phúc lộc trong nước nhỏ thời xưa).

金文隶定字,同“茯”。商朝方国名。来源:《中国历史地图集》。字见《殷周金文集成引得》1109页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên thể kim văn xuất hiện trong văn tự khí 429 của 《殷周金文集成》, chưa rõ nghĩa nên chưa ghi lại.

金文原形字出自《殷周金文集成》第429器铭文中。因不清楚未录。

Ví dụ
𬜠
Bính âm:
【PHÚC】
Hình thái radical:
⿱,艹,勹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép