Chữ dùng trong hóa học, tên tiếng Trung của cumene, tức là “異丙苯” (một loại hợp chất hữu cơ, nhớ bằng cách liên tưởng đến 'cửu' như một hợp chất đặc biệt trong hóa học).
化学用字。cumene的中文名,即“异丙苯”。
Ví dụ
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Hình thái radical:
⿱,艹,久
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép