(Phương ngữ) Cây thanh hao, một loại cây thơm thường dùng trong y học cổ truyền, gọi là thanh hao hoặc hương hao (giúp nhớ qua âm 'hao' giống 'hương').
〈方言〉“菣”的类推简化字。青蒿;香蒿。古南方方言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【qìn】【ㄑㄧㄣˋ】【CẤN】
Hình thái radical:
⿱,艹,𰀡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
7
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép