(Phương ngữ) Chữ giản thể tương tự chữ “𦶆”. Ví dụ: 〔~子〕là quả dưa mới hái, tươi ngon như vừa mới nối cuống (giúp nhớ: “nữu” như nối, quả dưa mới nối cuống). Thuộc phương ngữ Giáp Liêu.
〈方言〉“𦶆”的类推简化字。〔~子〕刚接的瓜。胶辽官话。
Ví dụ
Bính âm:
【niǔ】【ㄋㄧㄡˇ】【NỮU】
Hình thái radical:
⿱,艹,⿰,纟,⿴,ユ,⿻,丨,丶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
10
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép