Bản dịch của từ 𬝕 trong tiếng Việt

𬝕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊN/AN/AN/A

𬝕 (Danh từ)

wén
01

Chữ định hình trong văn bản kim văn, dùng làm tên người (giống như tên riêng trong văn bản cổ). Ghi chú: xuất hiện trong tập hợp kim văn Ân Chu trang 1114.

金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1114页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên thể trong kim văn, lấy từ văn bản khắc trên dụng cụ ở tập hợp kim văn Ân Chu trang 9083.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第9083器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬝕
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Hình thái radical:
⿱,艹,𢍉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép