Bản dịch của từ 𬝧 trong tiếng Việt

𬝧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàng

ㄅㄤˋN/AN/AN/A

𬝧 (Danh từ)

bàng
01

Chữ kim văn được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (cây bàng, loại cây quen thuộc trong tự nhiên Việt Nam). (Gợi nhớ: “bàng” như cây bàng thân quen)

金文隶定字,同“蒡”。字见《殷周金文集成引得》1112页。

Ví dụ
02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第566器铭文中。

Ví dụ
𬝧
Bính âm:
【bàng】【ㄅㄤˋ】【BÀNG】
Hình thái radical:
⿳,艹,亼,⿱,方,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép