Bản dịch của từ 𬝧 trong tiếng Việt
𬝧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàng | ㄅㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𬝧 (Danh từ)
【bàng】
01
Chữ kim văn được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “蒡” (cây bàng, loại cây quen thuộc trong tự nhiên Việt Nam). (Gợi nhớ: “bàng” như cây bàng thân quen)
金文隶定字,同“蒡”。字见《殷周金文集成引得》1112页。
Ví dụ
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第566器铭文中。
Ví dụ
