Bản dịch của từ 𬝻 trong tiếng Việt
𬝻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄎㄨㄅㄛˇ ㄊㄜˋ / ㄏㄧˊ ㄌㄚˊ ㄉㄜˊ | N/A | N/A | N/A |
𬝻 (Danh từ)
【】
01
(Theo nghĩa Nhật) Từ đọc là くぼて (khố bộ) hoặc ひらで (diệp thủ), chỉ loại dụng cụ làm bằng lá bách dùng để đựng lễ vật dâng thần linh (giống như chiếc chén lá bách).
〈日本释义〉读音くぼて ひらで《天治本新撰字鏡小学篇》に「比良天又久保天」、《享和本新撰字鏡》に「久菩天又比良天」、《音訓篇立》に「クホテ ヒラテ」とある。「枚手・葉手(ひらで)」また「窪手・葉椀(くぼて)」の意の国字か。「枚手(ひらで)」・「窪手(くぼて)」ともに、柏の葉で作った神への供えものを入れるための器。
Ví dụ
