Bản dịch của từ 𬞿 trong tiếng Việt

𬞿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋN/AN/AN/A

𬞿 (Danh từ)

01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (màn che), thường dùng để chỉ màn che hoặc bức màn trong văn hóa Trung Hoa cổ đại (giúp nhớ như màn che trong nhà hát hay phòng học).

金文隶定字,同“幕”。字见《殷周金文集成引得》1299页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp liên tưởng đến chữ viết cổ trên đồ đồng).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第10168器铭文中。

Ví dụ
𬞿
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Hình thái radical:
⿰,𠀬,莫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép