Bản dịch của từ 𬟟 trong tiếng Việt

𬟟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huá

ㄏㄨㄚˊN/AN/AN/A

𬟟 (Danh từ)

huá
01

Chữ kim văn cổ dùng thay cho chữ “” (trơn tru, trượt), gợi nhớ đến sự mượt mà như nước chảy trên đá.

金文隶定字,同“滑”。字见《殷周金文集成引得》1116页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第980器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ kim văn cổ dùng thay cho chữ “” (một loại cây hoặc vật dụng), liên tưởng đến hình ảnh cây cỏ trong văn tự cổ.

金文隶定字,同“蓇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬟟
Bính âm:
【huá】【ㄏㄨㄚˊ】【HOA】
Hình thái radical:
⿱,艹,⿰,柔,骨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép