Bản dịch của từ 𬟫 trong tiếng Việt
𬟫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𬟫 (Danh từ)
【xiàn】
01
Chữ kim văn và lệ định đồng nghĩa với “hiến” (dâng tặng, cống hiến). Chữ này xuất hiện trong sách 'Ẩn Chu Kim Văn Tập Thành' trang 1068, giúp nhớ như hành động hiến tặng quý giá trong văn bản cổ.
金文隶定字,同“献”。金文隶定字。字见《殷周金文集成引得》1068页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, lấy từ văn bản khắc trên đồ đồng trong 'Ẩn Chu Kim Văn Tập Thành' mục 818, giúp hình dung chữ cổ xưa như một bản khắc lịch sử.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第818器铭文中。
Ví dụ
