Bản dịch của từ 𬟮 trong tiếng Việt

𬟮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˋN/AN/AN/A

𬟮 (Tính từ)

01

Chữ kim văn được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “” (rực rỡ, sáng chói như ánh đèn đỏ rực) – dễ nhớ như từ “hách” trong tiếng Việt mang sắc thái nổi bật, oai phong.

金文隶定字,同“赫”。字见《殷周金文集成引得》1073页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp ghi nhớ qua hình ảnh cổ xưa của chữ.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第285器铭文中。

Ví dụ
𬟮
Bính âm:
【hè】【ㄏㄜˋ】【HÁCH】
Hình thái radical:
⿸,虍,𡭴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép