Bản dịch của từ 𬟮 trong tiếng Việt
𬟮
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hè | ㄏㄜˋ | N/A | N/A | N/A |
𬟮 (Tính từ)
【hè】
01
Chữ kim văn được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “赫” (rực rỡ, sáng chói như ánh đèn đỏ rực) – dễ nhớ như từ “hách” trong tiếng Việt mang sắc thái nổi bật, oai phong.
金文隶定字,同“赫”。字见《殷周金文集成引得》1073页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp ghi nhớ qua hình ảnh cổ xưa của chữ.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第285器铭文中。
Ví dụ
