Bản dịch của từ 𬟲 trong tiếng Việt

𬟲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠN/AN/AN/A

𬟲 (Danh từ)

gāo
01

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (cao nguyên, bờ đất cao); hình dạng chữ xuất hiện trong văn bản cổ, giúp nhớ đến vùng đất cao ráo trong tự nhiên.

金文隶定字,同“皋”。字见《殷周金文集成引得》1074页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第9733器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (cầm, nắm giữ); gợi nhớ hành động giữ chặt, điều khiển trong cuộc sống.

金文隶定字,同“执”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬟲
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Hình thái radical:
⿰,⿱,幺,幸,虎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép