Bản dịch của từ 𬠆 trong tiếng Việt

𬠆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/A

𬠆 (Danh từ)

01

Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí đồng cổ ở trang 3467 của tập 'Ân Chu Kim Văn Tập Thành'.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第3467器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ định dạng trong kim văn, dùng làm tên người (như một cái tên riêng trong văn tự cổ). Ghi chú: Kim văn là chữ khắc trên đồng cổ thời nhà Ân, Chu.

金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1092页。

Ví dụ
𬠆
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿰,⿱,乂,弔,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép