Bản dịch của từ 𬠞 trong tiếng Việt
𬠞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | N/A | N/A | N/A |
𬠞 (Động từ)
【fēi】
01
(Theo nghĩa Nhật) Đọc là ひる, わだかまる, かわほり, こうもり; chỉ con dơi (蝙蝠), gọi là '加波保利' trong sách cổ Nhật Bản.
〈日本释义〉读音ひる わだかまる かわほり こうもり《天治本新撰字鏡小学篇》に「加波保利」、「蝙蝠(コウモリ)」のこと。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cùng nghĩa với chữ “飞” (bay, như chim bay trên trời).
同“飞”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
