Bản dịch của từ 𬠞 trong tiếng Việt

𬠞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟN/AN/AN/A

𬠞 (Động từ)

fēi
01

(Theo nghĩa Nhật) Đọc là ひる, わだかまる, かわほり, こうもり; chỉ con dơi (蝙蝠), gọi là '加波保利' trong sách cổ Nhật Bản.

〈日本释义〉读音ひる わだかまる かわほり こうもり《天治本新撰字鏡小学篇》に「加波保利」、「蝙蝠(コウモリ)」のこと。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “” (bay, như chim bay trên trời).

同“飞”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬠞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Hình thái radical:
⿰,虫,飛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép