Bản dịch của từ 𬠹 trong tiếng Việt
𬠹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gé | ㄍㄜˊ | N/A | N/A | N/A |
𬠹 (Danh từ)
【gé】
01
Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với chữ “𧊧”, dùng trong văn tự cổ (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ cổ trong văn tự kim văn).
金文隶定字,同“𧊧”。字见《殷周金文集成引得》1093页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4152器铭文中。
Ví dụ
02
Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với chữ “蛤” (con hà), dễ nhớ vì hình dạng và âm gần giống con hà trong tiếng Việt.
金文隶定字,同“蛤”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với chữ “拾” (nhặt, lượm), dễ nhớ vì liên quan đến hành động nhặt đồ vật.
金文隶定字,同“拾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
