Bản dịch của từ 𬡝 trong tiếng Việt

𬡝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qún

ㄑㄩㄣˊN/AN/AN/A

𬡝 (Danh từ)

qún
01

Giống như chữ “” (váy), dùng để chỉ loại trang phục che phủ phần dưới cơ thể, dễ nhớ như quần áo của người Việt.

同“裙”。字见《殷周金文集成引得》759页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第9514器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ khắc trên kim văn, đồng nghĩa với “” (váy), giúp nhớ qua hình thức cổ xưa của trang phục.

金文隶定字,同“裙”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ khắc trên kim văn, đồng nghĩa với “” (cũng là một dạng chữ cổ của váy), dễ liên tưởng đến các biến thể của trang phục cổ.

金文隶定字,同“裠”。

Ví dụ
𬡝
Bính âm:
【qún】【ㄑㄩㄣˊ】【QUẦN】
Hình thái radical:
⿳,亠,君,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép