ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬡽
Bảng phân tích âm vị 𬡽
N/A
(Giải thích tiếng Nhật) Đọc là みせ, chỉ một thể loại kịch Kabuki bên ngoài với tên gọi '顔~十二段' xuất hiện lần đầu năm 1726 (niên hiệu Hưởng Bảo 11).
〈日本释义〉读音みせ,“歌舞伎外題”有“顔~十二段(かほみせじゅうにだん)享保11年(1726)初出”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép