Bản dịch của từ 𬡿 trong tiếng Việt

𬡿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇN/AN/AN/A

𬡿 (Danh từ)

jǐng
01

Hình dạng nguyên thủy của chữ Kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu, thể hiện nét nghĩa gốc của chữ “cảnh”.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第246器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ cổ trong văn tự Kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (cảnh), thường dùng để chỉ cảnh vật hay ánh sáng rực rỡ (như cảnh đẹp trong thơ ca).

金文隶定字,同“景”。字见《殷周金文集成引得》347页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬡿
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Hình thái radical:
⿰,⿱,冃,尹,見
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép