Bản dịch của từ 𬡿 trong tiếng Việt
𬡿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
𬡿 (Danh từ)
【jǐng】
01
Hình dạng nguyên thủy của chữ Kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu, thể hiện nét nghĩa gốc của chữ “cảnh”.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第246器铭文中。
Ví dụ
02
Chữ cổ trong văn tự Kim văn, đồng nghĩa với chữ “景” (cảnh), thường dùng để chỉ cảnh vật hay ánh sáng rực rỡ (như cảnh đẹp trong thơ ca).
金文隶定字,同“景”。字见《殷周金文集成引得》347页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
