Bản dịch của từ 𬢂 trong tiếng Việt

𬢂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇN/AN/AN/A

𬢂 (Danh từ)

jǐng
01

Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (cảnh), thường thấy trong văn bản cổ như ‘殷周金文集成’ trang 347 (giúp nhớ cảnh sắc, ánh sáng).

金文隶定字,同“景”。字见《殷周金文集成引得》347页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình thức nguyên thủy của chữ trong kim văn, xuất hiện trong văn bản khắc trên đồ đồng ‘殷周金文集成’ mục 2826 (giúp liên tưởng đến chữ gốc của cảnh).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2826器铭文中。

Ví dụ
𬢂
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Hình thái radical:
⿰,⿱,日,君,見
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép