(phương ngữ) từ giản thể của chữ 𧢍, nghĩa là 'bỗng nhiên nhìn thấy' (như khi bạn thiệt bất ngờ nhìn thấy điều gì đó). Dùng trong tiếng Quan thoại vùng Kỳ Lỗ.
〈方言〉“𧢍”的类推简化字。忽然看见。冀鲁官话。
Ví dụ
Bính âm:
【piē】【ㄆㄧㄝ】【THIỆT】
Hình thái radical:
⿱,敝,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
见
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép