Giống như chữ 𧣴, là chiếc chén nhỏ để đựng tương (như chén tương trong ẩm thực miền Nam). Trong tiếng Phương ngữ Ngô, tương tự như chén nhỏ dùng trong bữa ăn.
同“𧣴”。酱杯。〈吴语〉《广韵》:“𬍙、盏、𬢕同。”
Ví dụ
Bính âm:
【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TRẢM】
Hình thái radical:
⿰,角,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
角
Số nét:
12
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép