Bản dịch của từ 𬢙 trong tiếng Việt
𬢙
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𬢙 (Tính từ)
【léi】
01
Chữ 金文 (kim văn) được xác định, đồng nghĩa với chữ “羸” (lui - yếu ớt, mỏng manh). Chữ này xuất hiện trong sách 《殷周金文集成引得》trang 1095 (giúp nhớ: 金文 là chữ khắc trên đồng, 羸 nghĩa là yếu, mỏng).
金文隶定字,同“羸”。字见《殷周金文集成引得》1095页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ 金文, xuất hiện trong văn tự khắc trên dụng cụ ở 《殷周金文集成》第289-4 (giúp nhớ: 金文 nguyên hình là dạng ban đầu của chữ trên đồng cổ).
金文原形字 出自《殷周金文集成》第289-4器铭文中。
Ví dụ
