Bản dịch của từ 𬢧 trong tiếng Việt
𬢧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huān | ㄏㄨㄢ | N/A | N/A | N/A |
𬢧 (Danh từ)
【huān】
01
Chữ kim văn đã được định hình, cùng nghĩa với chữ “讙” (hoan), thường dùng để chỉ sự vui vẻ, ồn ào như tiếng reo hò trong lễ hội (giúp nhớ: hoan hỉ, hoan ca).
金文隶定字,同“讙”。字见《殷周金文集成引得》514页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp hình dung chữ cổ xưa trong văn hóa Trung Hoa.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第11350器铭文中。
Ví dụ
