Bản dịch của từ 𬢰 trong tiếng Việt

𬢰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fáng

ㄈㄤˊN/AN/AN/A

𬢰 (Động từ)

fáng
01

Cùng nghĩa với “” (phỉ báng, nói xấu người khác).

同“谤”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈Giải thích Hàn Quốc〉Dùng để chỉ sự nghi ngờ hoặc trách móc khi không gần gũi, như trong câu ví dụ cổ. (Tưởng tượng như người ta nghi ngờ một cách xa lạ, khó tin).

〈韩国释义〉儕雖然以不近之浮~疑之至状時傑安得以辭其責㢤疏中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬢰
Bính âm:
【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHƯƠNG】
Hình thái radical:
⿰,言,房
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丿丿乚一丶一乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép