Bản dịch của từ 𬣂 trong tiếng Việt

𬣂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋN/AN/AN/A

𬣂 (Động từ)

yòu
01

Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với “dụ” (như dụ dỗ, mời gọi). Gợi nhớ: dụ như “dụ dỗ” để dễ nhớ.

金文隶定字,同“诱”。字见《殷周金文集成引得》516页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ nguyên hình kim văn xuất hiện trong văn tự trên khí cụ số 2840 của bộ sưu tập 'Ân Chu kim văn tập thành'.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2840器铭文中。

Ví dụ
𬣂
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
Hình thái radical:
⿰,言,𬙮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép